Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 282 tài liệu với từ khoá Oratory

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1274850. MARTIN, TERRY R.
    Human anatomy and physiology: Laboratory manual. Fetal pig dissection/ Terry R. Martin.- 2nd ed.- Boston,...: McGraw-Hill, 2004.- xi, 495 p.: pic.; 25 cm.
    Ind.
    ISBN: 0072438142
    Tóm tắt: cơ sở lí thuyết về giải phẫu và sinh lí học của người. Cấu trúc sinh học của tế bào. Cấu tạo của sụn, hệ xương, hệ cơ, hệ thần kinh; hệ nội tiết; hệ tim mạch; hệ sinh sản; hệ hô hấp
(Giải phẫu; Người; Sinh lí; )
DDC: 611 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1323524. BRICE, JAMES C.
    Laboratory studies in earth history/ James C. Brice, Harold L. Levin, Michael S. Smith.- 7th ed.- Boston,...: McGraw-Hill, 2001.- viii, 269 p.: pict.; 27 cm.
    Ind.
    ISBN: 9780073661308
    Tóm tắt: Những nghiên cứu, thí nghiệm liên quan tới việc xác định tuổi của đá và lịch sử hình thành lớp trầm tích trong lịch sử địa chất trái đất. Nghiên cứu về các đá trầm, khoáng trầm tích và việc xác định đặc điểm, phân loại đá trầm tích. Đặc điểm sinh thái, hoá thạch. Đưa ra các bài tập thực hành giúp sinh viên phương pháp nghiên cứu lịch sử địa chất
(Lịch sử; Sinh vật; Trái đất; Đá trầm tích; Địa chất; ) [Vai trò: Levin, Harold L.; Smith, Michael S.; ]
DDC: 550 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1718673. HOLZE, RUDOLF
    Experimental electrochemistry: A laboratory textbook/ Rudolf Holze.- Weinheim, Germany: Wiley-VCH, 2009.- xviii, 242 p.: ill.; 24 cm.
    Includes index
    ISBN: 9783527310982
    Tóm tắt: The only comprehensive collection of easy-to-perform electrochemical experiments for both high school lessons and university lab courses. It illustrates the broad area of electrochemistry with respect to thematic aspects and apparatus used in the experiments. In addition, it highlights the interdisciplinary connections to related fields. Following a brief overview, the book goes on to deal with electrochemistry at equilibrium and with flowing current, while further chapters cover analytical electrochemistry, non-traditional methods, electrochemical energy storage and conversion as well as technical electrochemistry. Throughout, the author clearly describes every detail of the experiments and gives helpful guidance for the production of rare working materials. Complementing textbooks on electrochemistry, this is a must for lecturers as well as for students in chemistry.
(Electrochemistry; Electrochemistry; ) |Thí nghiệm điện hóa học; Điện hóa học; Laboratory manuals; |
DDC: 541.37 /Price: 880000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1240928. KELTER, PAUL
    Chemistry: A world of choices: Laboratory manual to accompany/ P. Kelter, J. Carr, A. Scott.- Boston..: WCB / McGraw - Hill, 1999.- XX, 161tr.; 28cm.
    ISBN: 0815152574
    Tóm tắt: Nghiên cứu và phân tích 20 thí nghiệm khác nhau về hoá học và những ứng dụng của nó: Sự tổng hợp của CO2, O2 và H2, phân tích chất lượng của hợp chất Ion, sự ổn định của độ PH, giảm chất caffein từ cafê, các chất pha chế từ xà phòng
(Hoá học; Thí nghiệm; ) [Vai trò: Carr, Jim; Scott, Andrew; Swanson, Gerald C.; ]
/Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1178619. MARTIN, TERRY R.
    Human anatomy & physiology: Laboratory manual, fetal pig dissection/ Terry R. Martin.- 3rd ed..- Boston...: McGraw-Hill Higher Education, 2007.- xi, 484 p.: ill; 28 cm.
    Ind.: p. 481-484
    ISBN: 9780072827347
(Giải phẫu học; Người; Sinh lí học; )
DDC: 611 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1237372. Anatomy & physiology: Laboratory textbook/ Harold J. Benson, Stanley E. Gunstream, Arthur Talaro....- 8th ed.- New York...: McGraw Hill, 2005.- x, 510 p.: fig.; 28 cm.
    Short version.
    Bibliogr. p. 501-502 . - Ind.
    ISBN: 0072351098
    Tóm tắt: Giới thiệu những nguyên tắc cơ bản vê giải phẫu cơ thể người. Giải phẫu tế bào, hệ thống xương, cơ, hệ thần kinh, cơ quan giác quan, huyết học, hệ tim mạch, hô hấp, bài tiết, tuyến nội tiết và cơ quan sinh sản.
(Cơ thể người; Giải phẫu học; Giải phẫu người; Sinh lí học; ) [Vai trò: Benson, Harold J.; Gunstream, Stanley E.; Resau, Robert; Talaro, Arthur; Talaro, Kathleen P.; ]
DDC: 610 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1275750. SCHOFFSTALL, ALLEN M.
    Microscale and miniscale organic chemistry laboratory experiments/ Allen M. Schoffstall, Barbara A. Gaddis, Melvin L. Druelinger.- 2nd ed..- Boston...: McGraw-Hill/Higher Education, 2004.- xxvii, 659 p.: ill.; 26 cm.
    App.: p. 627-643. - Ind.: p. 645-659
    ISBN: 9780072424560
(Hoá hữu cơ; Thí nghiệm; ) [Vai trò: Druelinger, Melvin L.; Gaddis, Barbara A.; ]
DDC: 547.0078 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1086639. COX, PHYLLIS
    Palko's medical laboratory procedures/ Phyllis Cox, Danielle Wilken.- 3rd ed..- New York: McGraw-Hill, 2011.- xiv, 466 p.: ill.; 28 cm.
    Ind.: p. 453-466
    ISBN: 9780073401959
(Bệnh; Chẩn đoán; Phòng thí nghiệm; )
DDC: 616.0756 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1178217. Laboratory atlas of anatomy and physiology/ Douglas J. Eder, Shari Lewis Kaminsky, John W. Bertram....- 5th ed..- Boston,...: McGraw-Hill, 2007.- iv, 188 p.: fig., phot.; 28 cm.
    Ind.
    ISBN: 9780072827330
    Tóm tắt: Giới thiệu tập sơ đồ về giải phẫu và sinh lý học: mô, giải phẫu xương và cơ. Những vấn đề về mổ xẻ, tim, thận, và não
(Giải phẫu; Sinh lí học; ) [Vai trò: Bertram, John W.; Eder, Douglas; Hanpz, Oscar; Kaminsky, Shari Lewis; ]
DDC: 612 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1194380. JONES, NORRIS W.
    Laboratory manual for physical geology/ Norris W. Jones, Charles E. Jones.- 5th ed.- Boston,...: McGraw-Hill, 2006.- xi, 339 p.: m., pic.; 27 cm.
    Ind.
    ISBN: 9780072530636
    Tóm tắt: Bao gồm những bài học nghiên cứu về địa lý học vật lý: khoáng sản, đá khoáng, đá lửa, đá trầm tích, đá biến chất,.. tìm hiểu một số địa hình, phong cảnh và quá trình địa lý bề mặt: những con suối và phong cảnh khí hậu ôn hoà, nước ngầm và những vấn đề ảnh hưởng tới phong cảnh, sự đóng băng, bờ biển, cùng một số vấn đề về địa chất học
(Vật lí; Địa chất; Địa lí; ) [Vai trò: Jones, Charles E.; ]
DDC: 551 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1477614. BENSON, HAROLD J.
    Benson's microbiological applications: laboratory manual in general microbiology/ Alfred E. Brown.- 9th ed., complete version.- Boston: McGraw-Hill Higher Education, 2005.- xiv, 510 p.: ill. (some col.); 28cm.
    The disk is at Internet department (MTD 1.131)
    Includes bibliographical references (p. 499-500) and index
    ISBN: 0072823984
(Microbiology; Vi trùng học; )
DDC: 579 /Price: 000đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1155254. MADER, SYLVIA S.
    Human biology laboratory manual/ Sylvia S. Mader.- 10th ed..- Boston...: McGraw-Hill, 2008.- viii, 312 p.: ill.; 28 cm.
    App.: p. 297-299. - Ind.: p. 303-312
    ISBN: 9780072986907
(Người; Sinh lí học; )
DDC: 612 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1178224. BROWN, ALFRED E.
    Benson’s microbiological applications: Laboratory manual in general microbiology/ Alfred E. Brown.- 10th ed..- Boston,...: McGraw-Hill, 2007.- xiv, 544 p.: ill.; 28 cm.
    At head of title: Short version
    Bibliogr. at the end of the book. - Ind.
    ISBN: 9780072992724
    Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề về vi trùng học và những ứng dụng của nó. Những điều tra về vi sinh vật, sự vận động của vi sinh vật, sự đổi màu và những quan sát về vi sinh vật, những ảnh hưởng môi trường và quản lý sự tăng trưởng của vi khuẩn, vi trùng học y học và những vấn đề về miễn dịch học,..
(Vi trùng học; Ứng dụng; )
DDC: 579 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1194281. FOX, STUART IRA
    A laboratory guide to human physiology: Concepts and clinical applications/ Stuart Ira Fox.- 11th ed.- Boston,...: McGraw-Hill, 2006.- x, 438 p.: pict., phot.; 25 cm.
    Bibliogr. in the book. - Ind.
    ISBN: 9780072852981
    Tóm tắt: Lí thuyết về cấu trúc và các hệ kiểm soát sinh lí học của người. Chức năng của tế bào và đo lường sinh hóa học. Sinh lí hệ thàn kinh, hệ bài tiết, hệ xương, hệ tuần hoàn; hệ sinh sản
(Người; Sinh lí; )
DDC: 611 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1237359. Anatomy & physiology: : Laboratory textbook/ Harold J. Benson, Stanley E. Gunstream, Arthur Talaro....- 6th ed.- New York...: McGraw Hill, 2005.- viii, 545 p.: fig.; 28 cm.
    Intermediate cat version
    Bibliogr. p. 535-536 . - Ind.
    ISBN: 007247663X
    Tóm tắt: Giới thiệu những nguyên tắc cơ bản về giải phẫu cơ thể người. giải phẫu tế bào, mô, hệ thống xương, cơ,hệ thần kinh, cơ quan giác quan, huyết học, hệ tim mạch, hệ hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, tuyến nội tiết và cơ quan sinh sản.
(Cơ thể người; Giải phẫu học; Giải phẫu người; Sinh lí học; ) [Vai trò: Benson, Harold J.; Gunstream, Stanley E.; Resau, Robert; Talaro, Arthur; Talaro, Kathleen P.; ]
DDC: 611 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1239405. LYTLE, CHARLES F.
    General zoology: Laboratory guide/ Charles F. Lytle, John R. Meyer.- 14th ed.- Boston,...: McGraw-Hill. Higher Education, 2005.- xxiii, 372 p.: ill.; 27 cm.
    Bibliogr. at the end of the chapter. - Ind.
    ISBN: 007234900X
    Tóm tắt: Hướng dẫn thí nghiệm động vật học bao gồm: Sự soi kính hiển vi, tế bào và mô động vật. Sự phân bào có tơ avf sự phân bào giảm nhiễm. Ngành động vật nguyên sinh. Giới thiệu về hình thái học động vật. Động vật thân mềm, lớp giun đốt, động vật chân khớp, động vật có móng, động vật da gai... Giải phẫu cá mập, ếch, chuột...
(Giải phẫu; Thí nghiệm; Động vật học; ) [Vai trò: Meyer, John R.; ]
DDC: 590.78 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1242550. Anatomy and physiology: Laboratory textbook, short version/ Harold J. Benson, Stanley E. Gunstream, Arthur Talaro, Kathleen P. Talaro.- 7th ed.- Boston,...: WCB. McGraw-Hill, 1999.- viii, 516 p.: ill.; 27 cm.
    Bibliogr. at the end of the book. - Ind.
    ISBN: 0697282538
    Tóm tắt: Nguyên tắc cơ bản của giải phẫu học. Hướng dẫn thí nghiệm về giải phẫu tế bào và mô, hệ xương, sinh lý học hệ cơ xương. Hệ thần kinh và các giác quan. Hệ bạch huyết và tim mạch. Hệ hô hấp, tiêu hoá và bài tiết. Tuyến nội tiết và hệ sinh sản.
(Giải phẫu học; Giải phẫu người; Người; Sinh lí học; Thí nghiệm; ) [Vai trò: Benson, Harold J.; Gunstream, Stanley E.; Talaro, Arthur; Talaro, Kathleen; ]
DDC: 612.0078 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1155263. JONES, NORRIS W.
    Laboratory manual for physical geology/ Norris W. Jones, Charles E. Jones.- 6th ed..- Boston...: McGraw Hill/Higher Education, 2008.- xii, 353 p.: ill.; 28 cm.
    Ind.: p. 345-352
    ISBN: 9780077218942
(Vật lí; Địa chất học; )
DDC: 551 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1194730. MADER, SYLVIA S.
    Inquiry into life: Laboratory manual/ Sylvia Mader.- 11th ed.- Boston,...: McGraw-Hill. Higher Education, 2006.- viii, 504 p.: ill.; 28 cm.
    Ind.
    ISBN: 0072858702
    Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức về sinh học như: Sinh học tế bào, sinh học thực vật. Sự nuôi dưỡng cơ thể người. Sự hợp nhất và điều khiển của cơ thể con người. Sự tồn tại của các loài. Sự tiến hoá và đa dạng sinh học. Hành vi con người và hệ sinh thái.
(Sinh học; Sự sống; Thực hành; )
DDC: 570 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1298612. HICKMAN, CLEVELAND P.
    Laboratory studies in animal diversity/ Cleveland P. Hickman, Lee B. Kats.- 3rd ed.- Boston,...: McGraw-Hill. Higher Education, 2003.- x, 278 p.: ill.; 27 cm.
    Ind.
    ISBN: 0072518839
    Tóm tắt: Gồm các bài tập về mối quan hệ sinh thái của động vật. Giới thiệu về các loài động vật. Sự đa dạng của đời sống động vật: Kính hiển vi, động vật nguyên sinh, sinh vật xốp dưới biển, động vật phát sáng, động vật thân mềm, giun đất...
(Bài tập; Thực hành; Động vật học; ) {Đa dạng động vật; } |Đa dạng động vật; | [Vai trò: Kats, Lee B.; ]
DDC: 590 /Nguồn thư mục: [NLV].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.