Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 2 tài liệu với từ khoá S‡m Kợ

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1643767. LỖƠNG CAO RNH
    S‡m kợ Tr„ng trœnh Nguyšn Bžnh Khi–m/ Lỗơng Cao Rnh.- H‚i PhĂng: Nxb. H‚i PhĂng, 2003.- 71tr; 19cm.
    úTTS ghi: Uù ban nh…n d…n xƒ Lợ hƠc huy›n VŸnh B‚o - thn€h phă H‚i PhĂng
    Tóm tắt: Cuăn sch gĐm tr–n 100 c…u do tc gi‚ Lỗơng Cao Rnh ũƒ nhi—u sỗu t†m, so snh ũăi chi˜u qua cc v‹n b‚n v€ trong kho t€ng S‡m Tr„ng ũỗỏc truy—n l„i qua tr nhđ cọa nhi—u th˜ h›
|H‚i PhĂng; Nh…n vŠt l ch sờ H‚i PhĂng; S‡m Kợ; V‹n hƠc H‚i PhĂng; | [Vai trò: Lỗơng Cao Rnh; ]
/Price: 7.100ũ /Nguồn thư mục: [DHPH].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1630538. PH„M ÚAN QU˜
    Giai tho„i v€ s‡m kợ tr„ng trœnh/ Ph„m úan Qu˜.- K.nxb: K.nxb, 1992.- 157tr; 19cm.
    B‚n sao chổp
    Tóm tắt: Giai tho„i, s‡m kợ, ti–n tri thưi th˜ cọa tr„ng trœnh Nguyšn Bžnh Khi–m
|Danh nh…n v‹n ho; H‚i PhĂng; Nh…n vŠt l ch sờ; Nh€ M„c; S‡m kợ Tr„ng Trœnh; Th˜ kù 16; | [Vai trò: Ph„m úan Qu˜; ]
/Price: 30000ũ /Nguồn thư mục: [DHPH].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.