Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 92 tài liệu với từ khoá Minh hải

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1356771. Những nhân vật thông minh hài hước dân gian thế giới/ Kim Loan,...sưu tầm và biên soạn.- Thái Bình: Sở Văn hoá thông tin Thái Bình, 1988.- 112tr; 19cm.
{Văn học dân gian; thế giới; truyện hài hước; } |Văn học dân gian; thế giới; truyện hài hước; |
/Price: 180d00 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1384904. BÀNG SĨ NGUYÊN
    Nay mình hái quả: Thơ/ Bàng Sĩ Nguyên.- H.: Văn học, 1972.- 96tr; 19cm.
{Việt Nam; Văn học hiện đại; thơ; } |Việt Nam; Văn học hiện đại; thơ; |
/Price: 0,55đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1352661. Lịch sử Đảng bộ tỉnh Minh Hải thời kỳ 1930-1954: Sơ thảo.- Minh Hải: Nxb. Mũi Cà Mau, 1989.- 175tr.; 19cm.
    Trên đầu trang tên sách ghi: Ban nghiên cứu lịch sử Đảng tỉnh Minh Hải
    Tóm tắt: Giới thiệu về địa lý, con người, phong trào cách mạng và sự ra đời của Đảng bộ tỉnh Minh Hải và phong trào cách mạng ở tỉnh Bạc Liêu 1930-1935. Quá trình hoạt động của Đảng bộ trong suốt quá trình đấu tranh cách mạng từ 1936-1954
{Lịch sử Đảng; Minh Hải; kháng chiến chống Pháp; Đảng bộ; } |Lịch sử Đảng; Minh Hải; kháng chiến chống Pháp; Đảng bộ; |
DDC: 324.259707095979 /Price: 5000c /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1504489. TRẦN THANH PHƯƠNG
    Minh Hải địa chí/ Trần Thanh Phương.- Minh Hải: Nxb. Mũi Cà mau, 1985.- 290tr.: 36 tờ ảnh; 20cm.
    Tóm tắt: Lịch sử hình thành và phát triển tỉnh Minh Hải: Thiên nhiên, con người, truyền thống cách mạng. Vài nét khái quát về: nông nghiệp, thủy sản, lâm nghiệp, công nghiệp, văn hóa.... của Minh Hải
{Minh Hải; địa chí; } |Minh Hải; địa chí; | [Vai trò: Trần Thanh Phương; ]
/Price: 128đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1694817. HỒ QUỐC HUÂN
    Công ti liên doanh chế biến thủy sản xuất khẩu Minh Hải NIGICO: Phúc trình tốt nghiệp Đại học Nông nghiệp ngành CNTP K20/ Hồ Quốc Huân.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Nông nghiệp, Bộ môn CNTP, 1998
    chờ số ĐK
|Lớp CNTP K20; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1736945. LE, TAN LOI
    Land forms and sedimentation pattern in relation to holocene sea level rise in Dam Doi district - Minh Hai province Mekong Delta - Viet Nam/ Le Tan Loi.- Vietnam: Department of Soil Scicen and Geology, WAU, 1998.- 52 p.: ill.; 30 cm.
(Environmental protection; Bảo vệ môi trường; ) |Bảo vệ môi trường; |
DDC: 363.7 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1647677. TRANG ANH PHỤNG
    Hiệu quả công tác tổ chức tiêu thụ xăng dầu ở Công ti vật tư tổng hợp Minh Hải/ Trang Anh Phụng.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần thơ, Khoa Kinh tế, 1997; 58tr..
(business; management; ) |Lớp QTKD K19; Minh Hải - Kinh tế thương mại; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1686081. NGUYỄN LỘC TRƯỜNG VĨ
    Phân tích tình hình huy động vốn và cho vay ngắn hạn tại chi nhánh ngân hàng công thương Minh Hải (Cà Mau): Luận văn tốt nghiệp Đại học Kinh tế khóa 19/ Nguyễn Lộc Trường Vĩ.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại Học Cần Thơ, Khoa Kinh tế, 1997; 65tr..
(credit - management; finance; ) |Cà Mau - Ngân hàng thương mại - Tín dụng; Lớp Tài chính K19; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1686132. NGUYỄN VĂN LÝ
    Phân tích và đánh giá tình hình hiệu quả tín dụng ngắn hạn tại chi nhánh ngân hàng công thương Minh Hải (Cà Mau)/ Nguyễn Văn Lý.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại Học Cần Thơ, Khoa Kinh tế, 1997; 60tr..
(credit - management; finance; ) |Cà Mau - Kinh tế ngân hàng; Cà Mau - Ngân hàng công thương - Tín dụng; Lớp Tài chính K19; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1685982. LƯƠNG BẢO CHÂU
    Phân tích và đánh giá tình hình huy động vốn và sử dụng vốn ngắn hạn ở chi nhánh ngân hàng công thương Minh Hải (Cà Mau)/ Lương Bảo Châu.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại Học Cần Thơ, khoa Kinh tế, 1997; 63tr..
(credit - management; finance; ) |Cà Mau - Ngân hàng công thương - Tín dụng; Lớp Tài chính K19; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1653176. ĐỖ HOÀNG PHỔ
    Thẩm định dự án đầu tư nhà máy đường Thới Bình (Minh Hải)/ Đỗ Hoàng Phổ.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần thơ, Khoa Kinh tế, 1997; 64tr..
(business; management; ) |Lớp QTKD K19; Minh Hải - Dự án kinh tế; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1672172. Thành phố Hồ Chí Minh hai mươi năm (1975-1995).- Thành phố Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh, 1997.- 551 tr.
[Vietnam; Vietnam; ] |Kinh tế xã hội Việt Nam; Thành phố Hồ Chí Minh; |
DDC: 330.959779 /Price: 70000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1685942. LÊ VĂN PHÚC
    Đánh giá tình hình thu chi ngân sách và phương hướng nâng cao chất lượng thu chi ngân sách trên địa bàn tỉnh Minh Hải: Luận văn tốt nghiệp Đại học Kinh tế khóa 19/ Lê Văn Phúc.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần thơ, Khoa Kinh tế, 1997; 68tr..
(credit - management; finance; ) |Quản trị kinh doanh; Quản trị tài chính; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1686022. ĐÀO THANH HÙNG
    Theo dõi sự phát triển mầm bệnh vi khuẩn trên tôm sú (Penaeus monodon) trong ao nuôi tôm đơn và ghép tại trại thực nghiệm Bạc liêu - Minh hải/ Đào Thanh Hùng.- Cần Thơ: Trường ĐH Cần Thơ - Khoa Nông nghiệp - Bộ môn Thủy sản, 1996
(fish-culture - vietnam; shrimps - virus diseases; ) |Lớp Thủy sản K18; Ngư nghiệp; Nuôi tôm; Tôm sú; |
DDC: 639.6 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1679999. SƠN SÂM PHONE
    Thử nghiệm nuôi tôm sú (Penaeus Monodon) bán thâm canh theo mô hình ít thay nước tại Bạc Liêu- Minh Hải: Luận văn tốt nghiệp Đại học Nông nghiệp ngành Thủy sản K18/ Sơn Sâm Phone.- Cần Thơ: Trường ĐH Cần Thơ - Khoa Nông nghiệp - Bộ môn Thủy sản, 1996
(fish-culture; shrimps - effect of water quality on; ) |Lớp Thủy sản K18; Ngư nghiệp; Nuôi tôm; Tôm sú; |
DDC: 639.6 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1680238. TRẦN HOÀNG LÂM
    Điều tra sự biến động chất lượng môi trường nước ở một số thủy vực nuôi tôm huyện Ngọc Hiển - Minh Hải/ Trần Hoàng Lâm.- Cần Thơ: Trường ĐH Cần Thơ - Khoa Nông nghiệp - Bộ môn Thủy sản, 1996
(fish-culture - vietnam; freshwater fishes; shrimps - control - environmental aspects; shrimps - effect of water quality on; ) |Lớp Thủy sản K18; Nuôi trồng thủy sản; Nuôi tôm; |
DDC: 639.6 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1647989. VŨ NAM SƠN
    Điều tra tổng kết dẫn liệu về nguồn lợi tôm họ Penaeidae vùng ven biển tây Minh Hải/ Vũ Nam Sơn.- Cần Thơ: Trường ĐH Cần Thơ - Khoa Nông nghiệp - Bộ môn Thủy sản, 1996
(fish-culture - vietnam; shrimps; ) |Lớp Thủy sản K18; Nuôi tôm; |
DDC: 639.6 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1699142. MẠC THẾ KIỆT
    Phân tích tình hình tài chính tại Công ti kinh doanh xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải/ Mạc Thế Kiệt.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Kinh tế, 1995; 66tr..
(finance; industrial management; managerial economics; ) |Cà Mau - Kinh tế thương mại; Lớp Kế toán K17; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1698923. MẠC THẾ KIỆT
    Phân tích tình hình tài chính tại Công ti kinh doanh xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải (Tóm tắt Luận văn tốt nghiệp)/ Mạc Thế Kiệt.- 1st.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Kinh tế, 1995; 21tr..
(finance; industrial management; managerial economics; ) |Cà Mau - Kinh tế thương mại; Lớp Kế toán K17; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1671321. NGUYỄN, NGỌC BÌNH
    Silvofishery systems: Combining mangroves plantation with shrimp culture : Estblished at the Forestry Fishery enterprise 184 - District Ngoc Gien - Minh Hai province/ Nguyễn Ngọc Bình, 1994.- 55 p.: ill.; 30 cm.
    Tóm tắt: Siline mangrove soils, in particular estuaries where tidal acyion brings about a mixing of salt and fresh waters, are fammous with their large amount of natural nutrients and habitat of shrimp, crabs, oysters, fishes. 80 per cent of valuable sea food can be found there. And from there too, has come almost two-thrirds of the raw material supply to sea food processing industries of the world with some of them yielding very high returns, shrimp processing ones.
(Forest and forestry; Magroves; Shrimp cultutre; ) |Cây đước; Nuôi trồng thủy sản; Sinh thái học; |
DDC: 333.75 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.