Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 508 tài liệu với từ khoá 1973

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học911697. Bố thật nhát gan!: Truyện tranh/ Trần Hiểu Đình ; Minh hoạ: Cung Yến Linh ; Lê Trang dịch.- H.: Văn học ; Công ty Sách Thái Hà, 2019.- 22tr.: tranh màu; 19cm.- (Cùng bé lớn khôn. 3+)
    Tên sách tiếng Anh: Baby reding club
    ISBN: 9786049761973
(Văn học thiếu nhi; ) [Trung Quốc; ] [Vai trò: Cung Yến Linh; Lê Trang; Trần Hiểu Đình; ]
DDC: 895.13 /Price: 35000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học935914. NGUYỄN THÀNH LÊ
    Cuộc đàm phán Pari về Việt Nam (1968-1973)/ Nguyễn Thành Lê.- Xuất bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung.- H.: Chính trị Quốc gia, 2018.- 317tr.; 21cm.
    Phụ lục: tr. 225-314
    ISBN: 9786045737224
    Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đấu tranh tại bàn đàm phán đòi Mỹ chấm dứt ném bom và các hành động chống Việt Nam dân chủ cộng hoà, hội nghị bốn bên và hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam
(1968-1973; Hiệp định Paris; Hoà bình; Lịch sử; ) [Việt Nam; ]
DDC: 959.7043 /Price: 81000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1054160. NGUYỄN THỊ HUỆ CHI
    Hải quân nhân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ tại vùng sông biển miền Bắc (1964-1973): Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thị Huệ Chi.- H.: Chính trị Quốc gia, 2013.- 343tr.: minh hoạ; 21cm.
    Phụ lục: tr. 305-326. - Thư mục: tr. 327-341
    Tóm tắt: Xây dựng và phát triển lực lượng hải quân nhân dân Việt Nam nhằm đối phó với chiến tranh phá hoại của Mỹ. Cuộc chiến đấu của hải quân Việt Nam chống chiến tranh phá hoại của Mỹ tại vùng sông biển miền Bắc qua 2 giai đoạn 1964-1968 và 1969-1973
(Chiến tranh phá hoại; Hải quân; Kháng chiến chống Mỹ; ) [Miền Bắc; Việt Nam; ] {Vùng sông biển; } |Vùng sông biển; |
DDC: 959.704331 /Price: 72000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1393067. ANH THƠ
    Mùa xuân màu xanh: Thơ 1967-1973/ Anh Thơ.- H.: Văn học, 1974.- 111tr; 19cm.
{thơ; việt nam; văn học hiện đại; } |thơ; việt nam; văn học hiện đại; |
/Price: 0,6d /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1593864. Tôn Quang Phiệt: 1900-1973. Q.1/ Tôn Gia Huyên, PGS TS Chương Thâu, PGS TS Tôn Thảo MIên sưu tầm, biên soạn; GS. NGND Nguyễn Đình Chú giới thiệu.- Hà Nội:: Văn học,, 2014.- 1255tr.;; 21cm.
    ISBN: 9786046925989
(Nghiên cứu; Văn xuôi; )
DDC: 895.92209 /Price: 250000vnđ /Nguồn thư mục: [DNBI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1438900. NGỌC THỊ KẸO
    Đồng đội tôi: Truyện dài/ Ngọc Thị Kẹo.- H.: Thanh niên, 2011.- 306tr; 19cm.
    ISBN: 131973
(Văn học hiện đại; ) [Việt Nam; ]
DDC: 895.92234 /Price: 60000đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1461132. TRỊNH THANH TOẢN
    Ngữ pháp tiếng Anh toàn tập. T.5: Ngữ động từ, liên từ và mệnh đề lời nói & cụm từ/ Trịnh Thanh Toản, Trí Tuệ.- H.: Lao động, 2010.- Trọn bộ 6 tập. 200tr; 21cm.
    ISBN: 121973
    Tóm tắt: Những kiến thức văn phạm tiếng Anh về ngữ động từ, liên từ, các loại liên từ, các mệnh đề trạng từ, các mệnh đề điều kiện, các mệnh đề quan hệ, lười nói trực tiếp và gián tiếp,... và các cụm từ
(Cụm từ; Ngữ pháp; Ngữ động từ; Tiếng Anh; ) [Vai trò: Trí Tuệ; ]
DDC: 428 /Price: 38000đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1256785. HỨA TRÍ VIỄN
    Pablo Picasso (1881-1973)/ Hứa Trí Viễn ; Dịch: Nguyễn Văn Ái, Hứa Thái Hà.- H.: Văn hoá Thông tin, 2004.- 135tr.: tranh vẽ; 19cm.- (Tủ sách Danh nhân Thế giới)
    Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp hội hoạ, đặc biệt về phong cách sáng tác cũng như những tác phẩm nổi tiếng của nhà hoạ sĩ thiên tài Tây Ban Nha, quốc tịch Pháp Pablo Picasso
Picaso, Pablo; (Danh hoạ; Sự nghiệp; Tiểu sử; ) [Vai trò: Hứa Thái Hà; Nguyễn Văn Ái; ]
DDC: 759.6 /Price: 16000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1507454. Thơ giải thưởng báo văn nghệ 1972-1973.- H.: Văn học, 1974.- 109tr.; 19cm.
{Việt Nam; Văn học hiện đại; thơ; } |Việt Nam; Văn học hiện đại; thơ; |
/Price: 0,60đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1536230. Thơ Xuân Thủy: tuyển từ 1938 đến 1973.- H.: Văn học, 1974.- 174tr; 19cm.
{Thơ; Văn học Việt Nam; } |Thơ; Văn học Việt Nam; |
/Nguồn thư mục: [SKGI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học855968. NGUYỄN CHIẾN THẮNG
    Chất ngọc Võ Văn Kiệt/ Nguyễn Chiến Thắng.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2022.- 215 tr.: ảnh; 24 cm.
    Phụ lục: tr. 184-215
    ISBN: 9786041197343
    Tóm tắt: Gồm các bài viết về thân thế, sự nghiệp của cố Thủ tướng Võ Văn Kiệt theo trình tự thời gian và những cải cách đúng đắn của ông trong công cuộc xây dựng đất nước. Giới thiệu phụ lục: Tiểu sử đồng chí Võ Văn Kiệt; lời hay ý đẹp của thế giới và cả nước viết về đồng chí Võ Văn Kiệt; những bài phát biểu ấn tượng của Ông
Võ Văn Kiệt; (Cuộc đời; Sự nghiệp; )
DDC: 959.704092 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học840986. LÊ ANH HOÀI
    Nỗi sợ & những khuôn hình: Tập truyện ngắn/ Lê Anh Hoài.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2022.- 190 tr.: tranh màu; 20 cm.
    ISBN: 9786041197312
(Văn học hiện đại; ) [Việt Nam; ]
DDC: 895.92234 /Price: 85000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học835722. MATTHEWS, ANDREW
    Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.1: Chìa khoá hạnh phúc/ Andrew Matthews ; Dịch: Dũng Tiến, Thuý Nga.- In lần thứ 41.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2022.- 165 tr.: tranh vẽ; 20 cm.
    Tên sách tiếng Anh: Being happy!
    ISBN: 9786041197367
    Tóm tắt: Thông qua những câu chuyện, đưa ra cách nhìn thay đổi về cuộc đời từ chỗ bi quan sang chỗ lạc quan, có thể sẵn sàng bắt tay vào làm lại từ đầu để trở thành người hạnh phúc và thành đạt
(Cuộc sống; Thành công; Tâm lí học ứng dụng; ) [Vai trò: Dũng Tiến; Thuý Nga; ]
DDC: 158 /Price: 75000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học835723. MATTHEWS, ANDREW
    Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.4: Tuổi ẩm ương sống chất lượng/ Andrew Matthews ; Dịch: Dũng Tiến, Thúy Nga.- In lần thứ 20.- Tp Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2022.- 148 tr.: tranh vẽ; 20 cm.
    Tên sách tiếng Anh: Being a happy teenager
    ISBN: 9786041197398
    Tóm tắt: Phân tích những suy nghĩ về bản thân của con người, các mối quan hệ trong gia đình, xã hội: bố mẹ, bạn bè, người thân, nhà trường,... và những quy luật chung trong cuộc sống
(Cuộc sống; Thành công; Tâm lí học ứng dụng; ) [Vai trò: Dũng Tiến; Thúy Nga; ]
DDC: 158 /Price: 65000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1124830. HÁN VĂN TÂM
    Quân đồng minh Mỹ trên chiến trường miền Nam Việt Nam (1964-1973)/ B.s.: Hán Văn Tâm (ch.b.), Lê Đức Hạnh, Phùng Thị Hoan.- H.: Quân đội nhân dân, 2009.- 396tr., 6tr. ảnh; 21cm.
    ĐTTS ghi: Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam
    Phụ lục: tr. 365-381. - Thư mục: tr. 382-391
    Tóm tắt: Đề cập đến: chính sách liên minh quân sự của đế quốc Mỹ và việc lôi kéo đồng minh tham gia chiến tranh xâm lược Việt Nam; các nước đồng minh Mỹ trong chiến tranh Việt Nam và quan hệ với Việt Nam sau chiến tranh
(Chống xâm lược; Kháng chiến chống Mỹ; Lịch sử hiện đại; ) [Miền Nam; Mỹ; Việt Nam; ] {Quân đồng minh; } |Quân đồng minh; | [Vai trò: Lê Đức Hạnh; Phùng Thị Hoan; ]
DDC: 959.7043373 /Price: 35100đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1187182. TRẦN DUY HINH
    Trại Đavít Sài Gòn mùa xuân năm 1973: Ghi chép về hoạt động của phái đoàn Quân sự Việt Nam Dân chủ Cộng hoà thi hành Hiệp định Paris/ Trần Duy Hinh.- H.: Lao động, 2006.- 443tr.; 19cm.
    Tóm tắt: Ghi chép về hoạt động của phái đoàn quân sự Việt Nam Dân chủ Cộng hoà thi hành Hiệp định Paris giữa trung tâm Sài Gòn qua 60 ngày đêm đấu tranh ngoại giao gian khổ và hào hùng
(Văn học hiện đại; ) [Việt Nam; ]
DDC: 959.7043 /Price: 46000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1369324. Hàm Rồng chiến thắng (1965-1973).- Thanh Hoá: Nxb. Thanh Hoá, 1980.- 130tr : ảnh; 19cm.
    ĐTTS ghi: Ban nghiên cứu lịch sử Đảng tỉnh uỷ Thanh Hoá
    Tóm tắt: Cuộc chiến đấu của quân và dân Hàm Rồng trong suốt hai thời kỳ chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân Mỹ. Phân tích, tổng kết y nghĩa lịch sử của những chiến thắng đó
{chiến tranh chốnh Mỹ; hàm rồng; lịch sử; thanh hoá; } |chiến tranh chốnh Mỹ; hàm rồng; lịch sử; thanh hoá; |
/Price: 1,0d /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1363823. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước vĩ đại: 1973-1975. T.5.- H.: Sự thật, 1978.- 322tr : ảnh; 19cm.
    Thư mục cuối sách
    Tóm tắt: Tập hợp các bài xã luận trên báo nhân dân về quá trình đấu tranh thắng lợi của nhân dân ta trong hơn 2 năm nhằm bảo vệ thi hành hiệp định Pari đến khi miền nam Việt Nam được hoàn toàn giải phóng
{hiệp định Pari; kháng chiến chống mỹ; tổng tiến công; việt nam; } |hiệp định Pari; kháng chiến chống mỹ; tổng tiến công; việt nam; |
/Price: 1,2d /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1366330. VŨ HỒ
    Những ngày đẹp nhất: Viết về các anh hùng lực lượng vũ trang trẻ tuổi được tuyên dương năm 1973/ Vũ Hồ, Hà Đình Cẩn, Tào Hoà....- H.: Thanh niên, 1976.- 183tr; 19cm.
{Việt Nam; ; truyện; văn học hiện đại; } |Việt Nam; ; truyện; văn học hiện đại; | [Vai trò: Huy Bảo; Hà Đình Cẩn; Mai Thế Chính; Thanh niên; Tào Hoà; ]
/Price: 0,75đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1393197. NGUYỄN BÍNH
    Cô Son: Chèo ba hồi-sáu cảnh. Giải thưởng chính thức Hội văn nghệ Hà nội 1973-1974/ Nguyễn Bính, Xuân Bình.- H.: Văn hoá, 1975.- 90tr; 19cm.
{Việt Nam; Văn học hiện đại; chèo; kịch bản; sân khấu; } |Việt Nam; Văn học hiện đại; chèo; kịch bản; sân khấu; | [Vai trò: Xuân Bình; ]
/Price: 0,45đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.