Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 280 tài liệu với từ khoá Hoá Lý

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1655643. NGUYỄN, ĐÌNH HUỀ
    Giáo trình hóa lý: Nhiệt động lực hóa học/ Nguyễn Đình Huề.- 2nd.- Hà Nội: Giáo Dục, 2000; 228tr..
(chemistry, physical and theoretical; ) |01.05; Nhiệt động lực hóa học; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1708862. NGUYỄN ĐÌNH HUỀ
    Giáo trình hóa lý: Nhiệt động lực hóa học. 4/ Nguyễn Đình Huề.- 2nd.- Hà Nội: Giáo Dục, 2000; 228tr..
(chemistry, physical and theoretical; ) |01.05; Nhiệt động lực hóa học; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1705468. NGUYỄN, ĐÌNH HUỀ
    Giáo trình hóa lý. T.1: Cơ sở nhiệt động lực học/ Nguyễn Đình Huề.- 2nd.- Hà Nội: Giáo Dục, 2000.- 152 tr.; 21 cm.
    Tóm tắt: Nội dung giới thiệu nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học, nhiệt hóa học áp dụng nguyên lí thứ nhất vào quá trình hóa học. Nguyên lí thứ hai của nhiệt động lực học. Sự kết hợp giữa nguyên lí thứ nhất và thư hai của nhiệt động lực học, hàm nhiệt động, điều kiện tổng quát về cân bằng và hệ một cấu tử.
(Chemistry, physical and theoretical; ) |Nhiệt động lực học; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1705706. NGUYỄN ĐÌNH HUỀ
    Giáo trình hóa lý. T2: Nhiệt động lực hóa học/ Nguyễn Đình Huề.- 2nd.- Hà Nội: Giáo Dục, 2000; 228tr..
(chemistry, physical and theoretical; ) |Nhiệt động lực hóa học; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1686973. PHẠM VIẾT LÊ
    Hoá lý/ Phạm Viết Lê: Giáo Dục, 2000.- 234; 20.

/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1702194. ĐÀO, VĂN LƯỢNG
    Nhiệt động hóa học: Bộ sách giáo trình hóa lý/ Đào Văn Lượng.- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2000.- 262 tr.; 24 cm.
    Tóm tắt: Nội dung giới thiệu một số khái niệm nhiệt động hóa học, định luật Hess, chiều dài và giới hạn của quá trình, cân bằng hóa học, lí thuyết cơ bản về cân bằng pham cân bằng pha trong hệ một cấu tử....
(Chemistry,physical and theoretical; Thermodynamics; ) |Hóa lí; Nhiệt động hóa học; |
DDC: 541.369 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1699755. MAI, HỮU KHIÊM
    Giáo trình hóa keo: Hóa lý các hệ vi dị thể và hiện tượng bề mặt/ Mai Hữu Khiêm.- Thành phố Hồ Chí Minh: Trường ĐH Bách Khoa, 1999.- 247 tr.; 24 cm.
    Tóm tắt: Sách giới thiệu những nét cơ bản nhất về năng lượng bề mặt và sự hấp thụ, tính chất quang học, động học phân tử, điện học và vấn đề bền vững của các hệ phân tán, tính chất hóa lý của dung sịch hợp chất phân tử, keo điện ly
(Chemistry, physical and theoretical; Colloids; ) |Hóa học chất keo; Hóa lí; |
DDC: 541.3451 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1686871. NGUYỄN TRUNG TÍNH
    Hoá lý đại cương/ Nguyễn Trung Tính: HN, 1999.- 400; 20.

/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1717082. NGUYỄN, NGỌC GIAO
    Lý thuyết nhóm: (Tài liệu dành cho sinh viên vật lý và hóa lý thuyết, các trường ĐH KHTN và ĐHSP). Phần 1/ Nguyễn Ngọc Giao.- Thành phố Hồ Chí Minh: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 1999.- 96 tr.; 21 cm.- (Tủ sách trường Đại học Khoa học tự nhiên)
    Tóm tắt: Quyển sách này giới thiệu về đại cương về nhóm, biểu diễn nhóm, tích biểu diễn, phương pháp lý thuyết nóhm trong cơ lượng tử, các nhóm điểm và đối xứng phân tử, các nhóm không gian và đối xúng tinh thể, nhóm quay
(Group theory; Lý thuyết nhóm; ) |Nhóm; |
DDC: 512.2 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1717263. NGUYỄN, NGỌC GIAO
    Lý thuyết nhóm: Tài liệu dùng cho sinh viên vật lý và hoá lý thuyết, các truờng ĐH KHTN và ĐHSP. Phần I/ Nguyễn Ngọc Giao.- Thành phố Hồ Chí Minh: Đại học KHTN, 1999.- 96 tr.; 30x21 cm.- (Tủ sách trường Đại học Khoa học tự nhiên)
    Tóm tắt: Đại cương về nhóm, biểu diễn nhóm, tích biểu diễn, phương pháp lý thuyết nhóm trong cơ điện tử, các nhóm điểm và đối xứng phân tử, các nhóm không gian và đối xứng tinh thể...
(Group theory; Lý thuyết nhóm; ) |Study and teaching; Dạy và học; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1615503. CÙ, LỆ DUYÊN
    Phức Điệu nghiêm khắc: Sách giáo khoa dành cho sinh viên khoa lý luận sáng tác chỉ huy Bậc đại học/ Cù Lệ Duyên.- Hà Nội: Âm nhạc, 1999.- 132tr.; 27cm..
|Phức điệu; giai điệu; hình thức; Âm nhạc; |
DDC: 781.2 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1701810. NGUYỄN, THỊ PHƯƠNG THOA
    Thực tập hóa lý. T.1/ Nguyễn Thị Phương Thoa.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Khoa Học Tự Nhiên, 1999.- 261 tr.; 21 cm.
(Chemistry, physical and theoretical; ) |Hóa lí thực hành; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1701848. NGUYỄN, THỊ PHƯƠNG THOA
    Thực tập hóa lý. T.2/ Nguyễn Thị Phương Thoa.- Thành phố Hồ Chí Minh: Đại học Khoa Học Tự Nhiên, 1999.- 199 tr.; 21 cm.
    Tóm tắt: Sách gồm 4 chương trình bày dung dịch chất điện ly, sức điện động của nguyên tố galvani, động học phản ứng trong dung dịch và các hợp chất cao phân tử.
(Chemistry, physical and theoretical; ) |Hóa lí thực hành; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1653949. TRẦN VĂN NHÂN
    Hóa lý. T1: Nhiệt động học/ Trần Văn Nhân.- 3rd.- H.: Giáo Dục, 1998; 172tr..
(chemistry, physical and theoretical; ) |Nhiệt động học; | [Vai trò: Nguyễn Thạc Sửu; ]
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1611208. NGUYỄN KHOÁI
    Bài giảng thực hành hóa lý/ Nguyễn Khoái.- Huế: ĐHSP Huế, 1997.- 80tr.; 27 cm..
    ĐTTS ghi: Bộ GD và ĐT.ĐH Huế. Trường ĐHSP
|bài giảng; hóa lý; thực hành; |
DDC: 541.071 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1669942. LÊ, THỊ VINH
    Một số phương pháp phân tích hóa lý/ Biên soạn Lê Thị Vinh ... [et. al].- Hồ Chí Minh: Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh - Khoa Hóa, 1995.- 254 tr.: minh họa; 29 cm.
    Kem theo danh mục tài liệu tham khảo
    Tóm tắt: Tài liệu phục vụ môn học "Một số phương pháp hân tích hóa lý" và chuyên đề "nghiên cứu phức chất" trong chương trình hóc của sinh viên năm tư ĐH Sư phạm. Nội dung chính gồm 3 phần ; bàn về các vấn đề phân tích điện hóa, phân tích sắc ký và chiết và phân tích trắc quang và nghiên cứu phức chất bằng phương pháp trắc quang.
(Molecular structures; Spectrum analysis; Cấu trúc phân tử; Phân tịch quang phổ; ) |Phổ phân tích; |
DDC: 543.0858 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1701177. NGUYỄN, THỊ PHƯƠNG THOA
    Thực tập hóa lý/ Nguyễn Thị Phương Thoa.- 1st.- Tp. HCM: Trường Đại học Tổng hợp Tp. HCM, 1995.- 151tr.; cm.
(Chemistry, physical and theoretical; ) |Hóa lý; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1701100. NGUYỄN HỮU MẠC
    Hàm phức: Dùng cho sinh viên khoa Lý/ Nguyễn Hữu Mạc.- 1st.- Tp. HCM: Trường Đại học Tổng hợp Tp. HCM, 1994; 150tr..
|Hàm số biến số phức; |
DDC: 515.9 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1731898. PHAN, VĂN THƠM
    Nghiên cứu công nghệ sản xuất cồn tuyệt đối băng phương pháp hóa lý trong qui mô nhỏ: Chuyên ngành: Quá trình và thiết bị công nghệ hóa (Mã số: 2-01-20)/ Phan, Văn Thơm.- 1st.- Thành phố Hồ Chí Minh: Trường đại học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 1994.- 25 tr.; 22 cm.
    Tóm tắt luận án phó tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật
(Alcohols; Chemical engineering; ) |Cồn tuyệt đối; Hóa công nghiệp; |
DDC: 661.82 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1674524. TRẦN VĂN NHÂN
    Hóa lý; T1: Dùng cho sinh viên hóa cá trường đại học Tổng hợp và Sư phạm/ Trần Văn Nhân.- Hà Nội: ĐH và THCN, 1985; 181tr..
(chemistry, physical and theoretical; ) |Hóa lí; |
DDC: 541.3 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.