Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 366 tài liệu với từ khoá Play

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học924150. STEVENS, ANTHONY
    Nền tảng công nghệ: Hướng đi mới dành cho doanh nghiệp trong thời đại 4.0= Chasing digital: A playbook for the new economy/ Anthony Stevens, Louis Strauss ; Hàn Dương dịch.- H.: Công Thương ; Công ty Văn hoá và Truyền thông 1980 Books, 2019.- 347tr.: hình vẽ; 21cm.
    Thư mục: tr. 339-347
    ISBN: 9786049319419
    Tóm tắt: Những kinh nghiệm cần thiết giúp cho các doanh nghiệp tồn tại và phát triển trong thời đại kỹ thuật số 4.0: những chiến lược thành công, thiết kế tổ chức, văn hoá, dữ liệu, nền tảng, hệ thống thông minh, quản lý đầu tư, xử lý rủi ro công nghệ, lời khuyên dành cho hội đồng quản trị và các giám đốc
(Doanh nghiệp; Quản lý kinh doanh; Đổi mới công nghệ; ) [Vai trò: Hàn Dương; Strauss, Louis; ]
DDC: 658.4062 /Price: 149000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1435933. BOVÉ, JENNIFER
    Playtime/ Jennifer Bové; David Mizejewski; ill.: Parker Jacobs.- Guilford: Macmillan, 2017.- 30 p.: pictures; 22 cm.- (Animal fun for young children)
    ISBN: 9781630762261
(Văn học thiếu nhi; ) [Mỹ; ] {Văn học Mỹ; } |Văn học Mỹ; | [Vai trò: Jacobs, Parker; Mizejewski, David; ]
DDC: 813 /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1164348. GOLA, MARK
    The five-tool player: Become the total package that pro and college baseball scouts want/ Mark Gola.- New York ...: McGraw-Hill, 2007.- xiv, 193 p.: ill.; 23 cm.
    Ind.: p. 187-193
    ISBN: 9780071476218
(Bóng chày; Nghề nghiệp; Tuyển thủ; )
DDC: 796.357023 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1478073. KALB, ELLIOTT.
    Who’s better, who’s best in baseball: Mr. Stats sets the record straight on the top 75 players of all time/ Elliott Kalb ; foreword by Bob Costas..- New York: McGraw-Hill, 2005.- xiv, 443 p.: ill.; 23cm.
    ISBN: 0071445382(pbk.alk.paper)
(Baseball players; Baseball players; Bóng chày; ) [Hoa Kỳ; ] [Vai trò: foreword by Bob Costas.; ]
DDC: 796.357 /Price: $ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1323123. Chikamatsu: 5 late plays/ Transl.: C. Andrew Gerstle.- New York: Columbia University, 2001.- XI, 534 p.: fig. , m.; 22 cm.- (Translations from the Asian Classics)
    Bibliogr. p. 429 -534
    Transl. from the japanese
    ISBN: 0231121660
(Văn học hiện đại; ) [Nhật Bản; ] [Vai trò: Gerstle, C. Andrew; ]
DDC: 895.6232 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1323032. FATSIS, STEFAN
    World freak: Hearbreak, triumph, geniums, and obsession in the world of competitive scrabble players/ Stefan Fatsis.- Boston: Houghton Mifflin company, 2001.- X, 372p.; 22cm.
    Bibliogr. p. 368-370 . - Ind.
    ISBN: 0618015841
    Tóm tắt: Cuốn sách viết về trò chơi xếp chữ, quen thuộc ở các gia đình Mỹ. Hướng dẫn những kiến thức cốt lõi của trò chơi theo từng kĩ năng ngôn ngữ, tâm lí học & toán học
(Trò chơi; ) {Xếp chữ; } |Xếp chữ; |
DDC: 793.734 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1493384. WORLAND, DENYSE
    Playtime/ Written by Denyse Worland; illustrated by Geoff Kelly.- New York: Macmillan, 1994.- 16p.:pictures; 31cm..
{Truyện tranh; } |Truyện tranh; | [Vai trò: Kelly, Geoff; Worland, Denyse; ]
/Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1343940. BRANDON, JAMES R.
    Kabuki: Five classic plays/ James R. Brandon.- Honolulu: University of Hawaii Press, 1992.- 327tr : ảnh; 25cm.
    ISBN: 0824814266
{Nhật Bản; kịch; văn học trung đại; } |Nhật Bản; kịch; văn học trung đại; |
DDC: 895.6 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học845271. JAFFKE, FREYA
    Làm việc và chơi ở tuổi mầm non= Work and play in early childhood/ Freya Jaffke ; Dịch: Thanh Cherry.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2022.- 95 tr.: ảnh; 23 cm.
    ISBN: 9786041204775
    Tóm tắt: Trình bày tổng quát giai đoạn phát triển của trẻ trong bảy năm đầu đời và đề xuất cách thức mà người lớn có thể tham gia vào lúc trẻ đang chơi. Phân tích các hoạt động sinh hoạt hàng ngày của trẻ trong một lớp mầm non, đồng thời có những quan sát và đưa ra giải thích các hành động của trẻ để có thể giúp trẻ phát triển nghị lực, trí tuệ của mình
(Giáo dục mẫu giáo; Phương pháp giảng dạy; ) [Vai trò: Thanh Cherry; ]
DDC: 372.21 /Price: 110000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học858597. Trốn tìm cùng rau củ quả= Playing hide and seek with fruits and vegetables : Truyện tranh/ Kobayashi Hoshi ; Caroline Phan dịch ; Minh hoạ: Akira.- H.: Phụ nữ Việt Nam, 2022.- 23 tr.: tranh màu; 20 cm.- (Tủ sách Ehon - Song ngữ)
    ISBN: 9786043751406
(Văn học thiếu nhi; ) [Nhật Bản; ] [Vai trò: Akira; Caroline Phan; Kobayashi Hoshi; ]
DDC: 895.63 /Price: 59000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học858598. Trốn tìm cùng động vật= Playing hide and seek with animals : Truyện tranh/ Kobayashi Hoshi ; Caroline Phan dịch : Minh hoạ: Akira.- H.: Phụ nữ Việt Nam, 2022.- 23 tr.: tranh màu; 20 cm.- (Tủ sách Ehon - Song ngữ)
    ISBN: 9786043751413
(Văn học thiếu nhi; ) [Nhật Bản; ] [Vai trò: Akira; Caroline Phan; Kobayashi Hoshi; ]
DDC: 895.63 /Price: 59000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học901056. LEWRICK, MICHAEL
    Thực hành tư duy thiết kế= The design thinking playbook : Ứng dụng trong phát triển khách hàng, xây dựng đội ngũ và kiến tạo tương lai/ Michael Lewrick, Patrick Link, Larry Leifer ; Dịch: Huỳnh Hữu Tài, Nhóm WeTransform.- H.: Công Thương, 2020.- 351tr.: hình vẽ, bảng; 19x24cm.
    ISBN: 9786043110463
    Tóm tắt: Giải thích về việc cách áp dụng tư duy thiết kế trong việc phát triển khách hàng gồm xây dựng chân dung khách hàng, xác định nhu cầu và xây dựng thấu hiểu cảm với khách hàng; chuyển đổi tổ chức như xây dựng đội ngũ, tuyển chọn thành viên và xây dựng ý tưởng điều phối, tạo lập dịch vụ và xây dựng môi trường làm việc sáng tạo; thiết kế tương lai gồm áp dụng tư duy hệ thống, áp dụng tư duy mô hình kinh doanh tinh gọn, thiết kế hệ sinh thái kinh doanh
(Khả năng sáng tạo; Quản lí; Điều hành; ) [Vai trò: Huỳnh Hữu Tài; Leifer, Larry; Link, Patrick; ]
DDC: 658.4094 /Price: 299000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học971490. Gấu xám ơi chúng mình cùng chơi nhé!= Brown Bear, let's play together : Truyện tranh/ Lời: Sirilug Puthakote ; Minh hoạ: Aurapin Chiraseepanya ; Nguyễn Mai dịch.- H.: Lao động ; Công ty Sách Thái Hà, 2017.- 31tr.: tranh màu; 25cm.- (Ehon - Thực phẩm tâm hồn cho bé)(Dành cho trẻ từ 0 - 6 tuổi)
    Thư mục: tr. 31
    ISBN: 9786045987766
(Văn học thiếu nhi; ) [Thái Lan; ] [Vai trò: Aurapin Chiraseepanya; Nguyễn Mai; Sirilug Puthakote; ]
DDC: 895.913 /Price: 39000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1027578. Người chơi đàn LuýtTruyện cổ Nga = The lute player : A tale from Russia/ Thuật truyện: Suzanne I. Barchers ; Minh hoạ: Vicktor Sluzhaev ; Minh Hiền dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 31tr.: tranh vẽ; 23cm.- (Tủ sách Túi khôn nhân loại)
    Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Anh
    ISBN: 9786045810637
(Văn học dân gian; ) [Nga; ] [Vai trò: Minh Hiền; Barchers, Suzanne I.; Sluzhaev, Vicktor; ]
DDC: 398.20947 /Price: 27000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1114800. PARKS, ADELE
    Bên kia đồi cỏ còn xanh= Playing away : Tiểu thuyết/ Adele Parks ; Cẩm Chi dịch.- H.: Thời đại, 2010.- 486tr.; 21cm.- (Tủ sách Văn học Anh)
(Văn học hiện đại; ) [Anh; ] [Vai trò: Cẩm Chi; ]
DDC: 823 /Price: 89000đ /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1154932. SMITH, CHIP
    Football training like the pros: Get bigger, stronger, and faster following the programs of today’s top players/ Chip Smith.- New York...: McGraw-Hill, 2008.- xiv, 238 p.: fig.; 28 cm.
    App.: p. 171-228. - Ind.: p. 229-238
    ISBN: 978007148868
    Tóm tắt: Hướng dẫn đào tạo kỹ năng túc cầu theo chương trình của các cầu thủ chuyên nghiệp. Giới thiệu các bài tập rèn luyện thể lực như: Khởi động trước trận đấu, nhảy thang nhanh. Rèn luyện sức căng và sự linh hoạt. Đào tạo sức bền và sự phản công...
(Rèn luyện; Sức khoẻ; Đào tạo; ) {Túc cầu; } |Túc cầu; |
DDC: 796.33207 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1292300. MOBLEY, JONNIEPAT
    Play production today/ Jonniepat Mobley.- 5th ed.- Illinois: National textbook company, 1996.- XII, 355p.: Pic.; 25cm.
    Ind.
    ISBN: 0844257753
    Tóm tắt: Gồm những vấn đề liên quan tới biểu diễn ở nhà hát, thời gian, địa điểm & buổi trình diễn, trách nhiệm của người đạo diễn, thiết kế sân khấu, khán giả, tổ chức buổi trình diễn, ánh sáng & âm thanh, phông màn, đánh giá buổi trình diễn..
(Biểu diễn; Khán giả; Nhà hát; Sân khấu; )
/Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1353585. CATRON, LOUIS E.
    The director’s vision: Play direction from analysis to production/ Louis E. Catron.- Mountain View: Mayfield Publishing Company, 1989.- xix, 358 p.: fig., phot.; 24 cm.
    App.: p. 313-335. - Bibliogr.: p. 336-340. - Ind.: p. 341-358
    ISBN: 0874847605
    Tóm tắt: Giới thiệu về các khái niêm sân khấu. Chức năng và trách nhiệm của đạo diễn sân khấu. Phân tích các vấn đề liên quan đến trình diễn sân khấu. Quá trình chuẩn bị sản xuất và diễn tập một tác phẩm sân khấu
(Sân khấu; Sản xuất; Đạo diễn; )
DDC: 792.02 /Nguồn thư mục: [NLV].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1639669. NOLAN, JONATHAN
    Interstellar: The complete screenplay with selected storyboards/ Written by Jonathan Nolan and Christopher Nolan ; storyboards drawn by Gabriel Hardman.- London: Faber & Faber, 2014.- 380 p.; 24 cm.
    ISBN: 9780571314393
(Relativity (Physics); Thuyết tương đối (Vật lý); ) |Tiểu thuyết khoa học; Fiction; Tiểu thuyết; | [Vai trò: Nolan, Christopher; ]
DDC: 823.92 /Price: 1161000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1604053. LE, DINH MAI THAO
    Applying role play in increasing student's interest in learning speaking to grade 11 students at Lai Vung 2 High School: B.A Thesis. Major: English Pedagogy. Degree: Bachelor of Art/ Le Dinh Mai Thao; Ngo Ai Tuong (supervisor).- Dong Thap: Dong Thap University, 2013.- 51,x p.: table; 30 cm..
    ĐTTTS ghi: Ministry of Education and Training. Dong thap University
|Dạy học; Lai Vung; Lớp 11; Tiếng Anh; Trung học phổ thông; Đồng Tháp; | [Vai trò: Ngo, Ai Tuong; ]
DDC: 428 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.