1176532. Từ điển giáo khoa vật lý/ B.s.: Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết (ch.b.), Nguyễn Xuân Chánh...- H.: Giáo dục, 2007.- 959tr.: minh hoạ; 24cm. Thư mục: tr. 958 Tóm tắt: Định nghĩa và giải thích khoảng 5000 thuật ngữ thuộc các bộ môn cơ học, vật lý phân tử và nhiệt học, điện tử học, quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí thiên văn,... và một số thuật ngữ khác về công nghệ có liên quan, được dùng phổ biến hiện nay (Vật lí; ) [Vai trò: Dương Trọng Bái; Nguyễn Thế Khôi; Nguyễn Xuân Chánh; Vũ Thanh Khiết; Đàm Trung Đồn; ] DDC: 530.03 /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1292842. 4000 từ thông dụng nhất của tiếng Nga: Từ điển giáo khoa Nga - Việt.- Tái bản.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 447tr; 22cm. Tóm tắt: Gồm 4000 từ tiếng Nga thông dụng cùng cách sử dụng của từ, giải thích ý nghĩa và đặc trưng ngữ pháp của các từ loại {Tiếng Nga; Từ vựng; Từ điển; } |Tiếng Nga; Từ vựng; Từ điển; | /Price: 50000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1291670. NGUYỄN NHƯ Ý Từ điển giáo khoa tiếng Việt: Tiểu học/ B.s: Nguyễn Như Ý (ch.b), Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn.- Tái bản lần thứ 7.- H.: Giáo dục, 2003.- 378tr, 12 tờ phụ bản; 21cm. Tóm tắt: Giải nghĩa những từ ngữ khó trong các sách giáo khoa từ lớp 1 đến lớp 8 thuộc các môn tiếng Việt, văn, lịch sử, địa lí {Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; } |Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; | [Vai trò: Nguyễn Đức Tồn; Đào Thản; ] /Price: 36000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1305122. BÙI HIỂN Từ điển giáo khoa Nga-Việt/ B.s: Bùi Hiển (ch.b), Nguyễn Thị Tuyết Lê, Nguyễn Hoàng Oanh.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2002.- 1795tr; 24cm. Tóm tắt: Gồm khoảng 30000 đơn vị từ vựng tiếng Nga phổ thông cơ bản, thường dùng nhất trong đời sống xã hội {Tiếng Nga; Từ vựng; Từ điển; } |Tiếng Nga; Từ vựng; Từ điển; | [Vai trò: Nguyễn Hoàng Oanh; Nguyễn Thị Tuyết Lê; ] /Price: 180000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1307922. NGUYỄN NHƯ Ý Từ điển giáo khoa tiếng Việt: Tiểu học/ B.s: Nguyễn Như ý (ch.b), Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn...- Tái bản lần thứ 6.- H.: Giáo dục, 2002.- 378tr., 24tr. tranh vẽ; 21cm. Tóm tắt: Giải nghĩa những từ ngữ trong sách giáo khoa thuộc các lĩnh vực văn học, địa lý, tiếng Việt, lịch sử v.v. từ lớp 1 đến lớp 8 {Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; } |Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; | [Vai trò: Nguyễn Đức Tồn; Đào Thản; ] /Price: 36000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1315369. BÙI HIỀN Từ điển giáo khoa Nga - Việt/ B.s: Bùi Hiền (ch.b), Nguyễn Thị Tuyết Lê, Nguyễn Hoàng Oanh.- H.: Giáo dục, 2001.- 1795tr; 24cm. Tóm tắt: Gồm khoảng 30000 đơn vị từ vựng tiếng Nga phổ thông, cơ bản thường dùng nhất trong đời sống xã hội {Tiếng Nga; Từ điển; } |Tiếng Nga; Từ điển; | [Vai trò: Nguyễn Hoàng Oanh; Nguyễn Thị Tuyết Lê; ] /Price: 180000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1315660. NGUYỄN NHƯ Ý Từ điển giáo khoa tiếng Việt: Tiểu học/ Nguyễn Như ý (ch.b),ÿĐào Thản, Nguyễn Đức Tồn.- Tái bản lần thứ 5.- H.: Giáo dục, 2001.- 378,24tr : tranh vẽ; 21cm. Tóm tắt: Thu thập và giải nghĩa các từ ngữ khó trong các sách giáo khoa từ lớp 1 đến lớp 8 thuộc các môn tiếng Việt, văn, lịch sử, địa lí đang dùng trong nhà trường hiện nay {Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; } |Tiếng Việt; Tiểu học; Từ điển giải nghĩa; | [Vai trò: Nguyễn Đức Tồn; Đào Thản; ] /Price: 36000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1226179. NGUYỄN NHƯ Ý Từ điển giáo khoa tiếng Việt: Tiểu học/ Bs: Nguyễn Như ý ch.b ; Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 1999.- 378tr : tranh vẽ; 21cm. Tóm tắt: Thu thập và giải nghĩa các từ khó trong các sách giáo khoa từ lớp 1 đến lớp 8 thuộc các môn Tiếng Việt, Văn, Lịch sử, Địa lí trong nhà trường hiện nay {Tiếng Việt; Trường học; Từ điển giải nghĩa; } |Tiếng Việt; Trường học; Từ điển giải nghĩa; | [Vai trò: Nguyễn Đức Tồn; Đào Thản; ] /Price: 36.000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1257224. NGUYỄN NHƯ Ý Từ điển giáo khoa tiếng Việt: Tiểu học/ B.s: Nguyễn Như ý (ch.b), Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn.- Tái bản lần 2.- H.: Giáo dục, 1998.- 378tr : tranh vẽ; 21cm. {Tiếng Việt; tiểu học; từ điển giải nghĩa; } |Tiếng Việt; tiểu học; từ điển giải nghĩa; | [Vai trò: Nguyễn Đức Tồn; Đào Thản; ] /Price: 36000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |