Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
192.168.90.150Tìm thấy: 95 tài liệu với từ khoá farming systems

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1737611. Eco-technological and socio-economic analysis of farming systems in the freshwater area of the Mekong Delta (1996-1997)/ College of Agriculture . Can Tho University.- Can Tho (Vietnam): Can Tho University, 1997.- 124 p.: ill.; 29 cm.
(Freshwater ecology; Sinh thái nước ngọt; ) |Sinh thái nước ngọt; |
DDC: 577.6 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1647310. Eco-technological and socio-economic analysis of fish farming systems in the freshwater area of Mekong Delta 1996-1997/ West-East-South Programme.- Cantho: Cantho Univ. - College of Agriculture, 1997.- 123 p.; 27 cm.
    Tóm tắt: This report describes in details the present structure, functioning and the level of management of fish farming systems existing in Cantho and Vinhlong provinces. There are 3 major farming systems with fish: 1) Fish culture in ponds and/or garden canals (A). 2) Fish culture integrated with animal (with/without trees) (AC/VAC). 3) Fish culture in rice field (with/wihtout garden canals or animals) (AR/VAC-R)
(Fish-culture; ) |Cá nước ngọt; Thủy sản; Mekong river delta, vietnam; |
DDC: 639.31 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1650519. FAO
    Report of the expert consulation on strengthening farming systems education at colleges and universities of agriculture in Asia/ FAO.- Thailand: FAO, 1997; 30p..
(farming systems; ) |Hệ thống canh tác; |
DDC: 631 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1667350. NGUYEN, VAN SANH
    History and future of the farming systems in the mekong delta/ Nguyen Van Sanh.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, 1996.- 27 p.; 27 cm.
(Agriculture and state; Nhà nước và nông nghiệp; ) |Hệ thống nông nghiệp; Sông Mêkông; |
DDC: 631.558 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1652695. Workshop on Intergrated research on farming systems combining agriculture, animal husbandry and fisheries in Mekong Delta (21 Nov., 1996).- CanTho: CanTho University, 1996; 42p..
(agriculture - research; ) |Nông nghiệp; |
DDC: 630 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1692400. JIRCAS
    Development of new technologies and their practice for sustainable farming systems in the Mekong Delta: Proceedings of the Final Workshop of JIRCAS Mekong Delta Project, November 25-26, 2003/ JIRCAS.- Can Tho: Can Tho Univ., 1995.- 596; cm.
(agriculture; farm management; farm mechanization; ) |Công nghiệp hóa nông trại; Cơ giới hóa nông nghiệp; technolopgy transfer; |
DDC: 338.16 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1730524. Enhancing sustainable livestock - crop production in smallholder farming systems: Proceedings of the fourth meeting of forage regional working group on grazing and feed resources of Southeast Asia/ C. C. Wong, ...[et all.].- Kuala Lumpur: FAO, 1995.- 251 p.; 24 cm.
(Forage plant; ) |Cây lương thảo; Thức ăn gia súc; |
DDC: 636.2 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1682908. D W NORMAN
    FAO farm systems management series N10: The farming systems approach to development and appropriate technology generation/ D W Norman, F D Worman, FAO, J D Siebert.- 1st.- Rome: FAO, 1995; 229p..
    ISBN: 9251036446
    Tóm tắt: This manual is based on the experiences of the authors over the last two decades. Much of the documentations of these experiences has occurred over the last five years with the production of three sets of documents on the methodology for undertaking the farming systems research approach. These were as follow: * The production of a farming system research manual for Botswana. * A series of lectures given at Mahalapye Rural Training Centre, Botswana, 1992. * A series of lectures given as part of a Sustainable Farming Systems Course at the Swedish University of Agricultural Sciences.
(farm management; ) |Quản lí nông trại; | [Vai trò: FAO; F D Worman; J D Siebert; ]
DDC: 631 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1668564. Phát triển hệ thống canh tácHướng dẫn tổ chức và chỉ đạo các khóa đào tạo về phát triển hệ thống canh tác = Farming systems development : Guidelines for the conduct of a training course in farming systems development/ Người dịch; Trần Đức Viên.- Hà Nội: Nông nghiệp, 1995
    Tóm tắt: Tài liệu hướng dẫn này được chuẩn bị cho các giảng viên tại các khóa đào tạo về Phát triển Hệ thống canh tác, một phần trong những cố gắng của FAO nhằm đẩy mạnh lối tư duy hệ thống trong nghiên cứu các hệ canh tác thông qua đào tạo, huấn luyện và các mạng lưới hoạt động. Mục tiêu cung cấp những kiến thức về Tiếp cận phát triển hệ thống canh tác (PHC) ; giúp học viên có khả năng áp dụng Tiếp cân PHC vào môi trường công việc cụ thể.
(Cropping systems; Farming systems; Hệ thống trồng trọt; Hệ thống canh tác; ) |Canh tác; |
DDC: 333.76 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1675831. FAO
    The effects of HIV/AIDS on farming systems in Eastern Africa/ FAO.- 1st.- Rome: FAO, 1995; 173p..
    ISBN: 925103611X
    Tóm tắt: Thống kê ảnh hưởng của bệnh SIDA đến nguồn nhân lực ở Đông Phi
(AIDS ( disease ); labor economics; ) |Bệnh AIDS; Kinh tế lao động; Đông Phi; |
DDC: 331.7 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1688652. NGUYỄN DUY CẦN
    A diagnosis of the rainfed lowland farming systems in the Mekong Delta of Vietnam/ Nguyễn Duy Cần.- 1st.- Bangkok: AIT, 1994; 98p..
    Tóm tắt: For the purpose of understanding the existing farming systems and to help farmers to improve their farming practices, a survey was conducted to diagnose the major farming systems. The study area consists of two categories, shallow and semideep rainfed. In this study, four major farming systems, rice monoculture, rice-shrimp, rice-upland crop and rice-fish system are described.
(farming management; ) |Quản lí nông trại; |
DDC: 630.715 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1729061. A study on conventional farming systems and its development in the case of southeast Asia: Project report/ Editor Kotaro Ohara, Vilas Salokhe.- Japan: Faculty of Bio-resources Mie University, 1994.- viii, 133 p.: ill.; 27 cm.
    ISBN: 9748256197
(Agricultural implements; Agricultural systems; ) |Hệ thống nông nghiệp; Nông nghiệp; Southeast Asia.; Southeast Asia.; | [Vai trò: Ohara, Kotaro.; Vilas Salokhe; ]
DDC: 630.68 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1728647. A study on conventional farming systems and its development- in the case of Southeast Asia: Project report/ Editors: Kotaro Ohara, Vilas Salokhe.- Japan: Faculty of Bio- resources Mie University, 1994.- 133 p.: ill.; 24 cm..
    ISBN: 9748256197
(Agricultural implements; Agricultural systems; ) |Hệ thống canh tác; Phát triển nông nghiệp; Asia; Southeast Asia.; Southeast Asia.; | [Vai trò: Ohara, Kotaro.; Vilas Salokhe; ]
DDC: 630.68 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1698934. GUY TREBUL...[ET AL.]
    Dynamics of agrarian landscapes in Western Thailand: Agro-ecological Zonation and agricultural transformations in Kanjanaburi province: Hypotheses for improving farming systems sustainability/ Guy Trebul...[et al.].- 1st.- Bangkok, Thailand: AIT, 1994; 86p..
    AIT: Asian Institute of Technology
(agriculture - thailand - economic aspects; ) |Kinh tế Thái Lan; Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông nghiệp; |
DDC: 338.109593 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1648099. DAVID NORMAN
    FAO farm systems management series N.7: Farming systems development and soil conservation/ David Norman, FAO.- 1st.- Rome: FAO, 1994; 173p..
    ISBN: 9251034486
(farm management; ) |Quản lí nông trại; | [Vai trò: FAO; ]
DDC: 631 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1688259. FAO
    Farming systems development: A participatory approach to helping small-scale farmers/ FAO.- 1st.- Rome: FAO, 1994; 46p..
(farm management; ) |99t1; Quản lí nông trại; |
DDC: 631 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1728638. NORMAN, D. W.
    Farming systems development and soil conservation/ David Norman, Malcolm Douglas.- Rome: Food and Agriculture Organization of the United Nations, 1994.- viii, 173 p.: ill.; 21 cm.
    Includes bibliographical references (p. 163-173).
    ISBN: 9251034486
    Tóm tắt: The book focus on the elements of the farming systems development (FSD) approach when handling issues related to soil conservation. The problem of soil erosion, sustainability and the farming systems research approach, and the use of FSD for soil conservation initiatives are reviewed. A conceptual framework for implementing the new soil conservation approach is described and outlined in a table, which is modelled on the format designed for FSD. Steps, tools and techniques used in implementing the new soil conservation approach are discussed
(Agricultural systems; Soil conservation; ) |Bảo tồn đất; Chính sách nông nghiệp; Quản lý tài nguyên; | [Vai trò: Douglas, Malcolm; ]
DDC: 338.162 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1694707. HARI K PANDE
    Improved upland rice farming systems/ Hari K Pande, FAO, Trần Văn Đạt, Tôn Thất Trình.- 1st.- Rome: FAO, 1994; 117p..
    ISBN: 925103317X
(upland rice; ) |Cây lúa nương; | [Vai trò: FAO; Trần Văn Đạt; Tôn Thất Trình; ]
DDC: 631.51 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1728678. PRABOWO, DIBYO
    Changes and development in solo valley farming systems, Indonesia/ Dibyo Prabowo, D. J. McConnell.- Rome: Food and Agriculture Organization of the United Nations, 1993.- xii, 114 p.: ill., map; 21 cm.
    Tóm tắt: A study was made of the farming systems in Java, Indonesia, in 1988, and results were compared with those of a similar study conducted in 1974, to determine the changes that had occurred. A traverse was selected along a route across the Solo Valley to cover a fairly complete range of agro-ecological zones. Eight semi-detailed descriptions are given of 9 farming systems: (1) the low-altitude system with mainly rice and sugar; (2) rice, sugar and tobacco (below 200 m); (3) mainly rice (200-500 m); (4) dairy cattle and mixed crops (200-700 m); (5) rice, potato and cloves (500-700 m); (6) mixed crops and forest (700-1000 m); (7) mixed crops and cattle (700-1400 m); (8) vegetables and cattle (1400-1600 m); and (9) temperate-zone vegetables (1600-1700 m). Major improvements were observed in health, education, transport and the standard of living in general, despite a population growth of 15-25%. Increases were observed in farm incomes (by 30-50% in real terms), crop yields and prices, the importance of dairy and beef cattle, the area under clove, sugar cane and temperate-zone vegetables, industries and commerce, especially in the low-altitude villages. Annexes are included which deal with: the domestic garden crop mixture; livestock feeds; soil fertility maintenance; dairy activity economics; a farming system economic model; plant production economics; and labour use and demand (CAB)
(Agriculture; Agriculture; Jawa Tengah (Indonesia); ) |Hệ thống canh tác; Phát triển nông nghiệp; Jawa Tengah; Solo River Valley (Java); Rural conditions; Indonesia; Indonesia; | [Vai trò: McConnell, D. J.; ]
DDC: 630.9598 /Price: 11.00 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1737708. POMEROY, ROBERT G.
    Economic analysics of intergrated farming systems: Somes methodological issues/ Robert G. Pomeroy, 1993
(Natural resources; Tài nguyên thiên nhiên; ) |Thiên nhiên; Tài nguyên; |
DDC: 333.7 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.