Marc 21 DDC KHTG KD KHTG CD

MỤC LỤC LIÊN HỢP VIETBIBLIO

Giới hạn kết quả tìm kiếm bằng dấu *:
Ví dụ: Toán 2, xuất bản năm 2010, Bộ sách Cánh Diều => Nhập: Toán 5*2010*Cánh Diều
Tên sách hoặc ISBN:
Thư viện:
Tìm thấy: 64 tài liệu với từ khoá khẩu ngữ

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1605791. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán: Tập 1. Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 1 CD; 43/4 inch..
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; Đĩa CD; |
DDC: 495.1 /Price: 118000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1605941. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán: Tập 3. Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 1 CD; 43/4 inch..
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; Đĩa CD; |
DDC: 495.1 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1606045. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán: Tập 4. Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 1 CD; 43/4 inch..
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; Đĩa CD; |
DDC: 495.1 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1605851. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán. T.1: Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 98 tr.; 27 cm.
    ISBN: 9786049423048
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; |
DDC: 495.1 /Price: 118000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1605043. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán. T.2: Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 109 tr.; 27 cm.
    ISBN: 9786049423055
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; |
DDC: 495.1 /Price: 115000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1605975. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán. T.3: Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 132 tr; 27 cm.
    ISBN: 9786049423062
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; |
DDC: 495.1 /Price: 112000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1606030. TRẦN, HIỀN THẦN
    345 câu khẩu ngữ tiếng Hán. T.4: Textbook/ Trần Hiền Thần (ch.b).- Hà Nội: Thời Đại, 2014.- 139 tr; 27 cm.
    ISBN: 9786049423079
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; Tự học; |
DDC: 495.1 /Price: 110000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613645. MA JIANFEI
    Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (trung cấp): Short-term Spoken Chinese Intermediate - Textbook/ Ma Jianfei, Chen Ruojun, Mao Yue.- Second Edition.- China: Beijing Foreign Language and Culture University Press, 2007.- 176 p.: ill.; 26 cm..- (A series of Chinese textbooks for short-term intensive training programs for foreigners)
    ISBN: 9787561919620
|Ngôn ngữ; Nói; Tiếng Hoa; | [Vai trò: Chen Ruojun; Mao Yue; ]
DDC: 495.1 /Price: 79155 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613954. MA JIAN FEI
    Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (sơ cấp): Han yu kou yu su cheng-Short-term Spoken Chinese Elementary- Textbook/ Ma Jian Fei, Li De Jun, Cheng Wen.- 2nd Edition.- China: Beijing Language and Culture Univ. Press, 2006.- 257 p.; 26 cm..- (A series of Chinese textbooks for short-term intensive training programs for foreigners)
    ISBN: 9787561916865
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; | [Vai trò: Cheng Wen; Li De Jun; ]
DDC: 495.1 /Price: 102555 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613957. MA JIAN FEI
    Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (tiền trung cấp): Han yu kou yu su cheng. Ti gao pian - Short-term spoken Chinese. Pre-intermediate/ Ma Jian Fei, Li Xiaorong.- 2nd Edition.- China: Beijing Language and Culture Univ. Press, 2006.- 185 p.; 26 cm..- (A series of Chinese textbooks for short-term intensive training programs for foreigners)
    ISBN: 9787561916162
|Khẩu ngữ; Ngôn ngữ; Tiếng Hoa; | [Vai trò: Li Xiaorong; ]
DDC: 495.1 /Price: 73155 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613644. MA JIANFEI
    Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (nhập môn): Short-Term Spoken Chinese: Threshold, Vol. 2/ Ma Jianfei.- Second Edition.- China: Beijing Language & Culture Univ., 2005.- 189 p.: ill.; 26 cm..- (A series of Chinese textbooks for short-term intensive training programs for foreigners)
    ISBN: 9787561913659
|Ngôn ngữ; Nói; Tiếng Hoa; |
DDC: 495.1 /Price: 84355 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613661. Một số câu hỏi thông dụng trong khẩu ngữ tiếng Hán.- Trung Quốc: Peking University Press, 2005.- 342 tr.; 20 cm..
    Song ngữ Anh-Hoa
    ISBN: 9787301075401
|Tiếng Hoa; mẫu câu; thường dùng; |
DDC: 495.1 /Price: 87000 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1660650. Những thành ngữ hữu ích cải thiện tiếng anh khẩu ngữ: Dùng kèm với 2 điac CD hoặc băng cassette/ Nguyễn Thành Yến dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2005.- 207 tr.; 21 cm.
(Proverbs, english; ) |Thành ngữ tiếng anh; | [Vai trò: Nguyễn, Thành Yến; ]
DDC: 398.921 /Price: 34000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1709771. BOYER, SUSAN
    Hiểu và thực hành tiếng anh khẩu ngữ trong thực tế: Understanding spoken english a focus on everyday language in context (Dùng kèm 1 điac CD). Book 2/ Susan Boyer; Nguyễn Thành Yến giới thiệu.- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 275 tr.; 21 cm.
(English language; ) |Anh ngữ thực hành; Đàm thoại anh ngữ; Spoken english; | [Vai trò: Nguyễn, Thành Yến; ]
DDC: 428.34 /Price: 38000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1709663. SUSAN BOYER
    Hiểu và thực hành tiếng Anh khẩu ngữ trong thực tế= Understadning spoken english a focus on everyday language in context: Kèm 1 đĩa CD. Book 1/ Susan Boyer; Nguyễn Thành Yến dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 273tr.; 21cm.
(english language; ) |Đàm thoại anh ngữ; Thực hành tiếng anh; spoken english; |
DDC: 428.34 /Price: 38000 /Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1613604. DAI XIXIN
    Hán ngữ khẩu ngữ: Hanyu kouyu jiaocheng. v.1/ Dai Xixin, Wang Jing.- China: Beijing Language and Culture University Press, 2001.- 156 p.; 26 cm..
    ISBN: 9787561909546
|Ngôn ngữ; Nói; Tiếng Hoa; |
DDC: 495.1 /Price: 67455 /Nguồn thư mục: [SDTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1690574. HUỲNH THỐNG NHẤT
    Phân tích hoạt động nhập khẩu nguyên liệu sản xuất tại Xí nghiệp liên hiệp dược Hậu Giang: Luận văn tốt nghiệp Đại học kinh tế Khóa 20/ Huỳnh Thống Nhất.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, Khoa Kinh tế, 1998
|Cần Thơ - Xuất nhập khẩu; Lớp Ngoại thương K20; |
/Nguồn thư mục: [SCTHU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1446489. 5500 câu khẩu ngữ tiếng Hoa thường dùng/ Tri thức Việt; Lý Hiển Nhi, Tạ Thiên Bình thực hiện CD.- H.: Từ điển bách khoa, 2015.- 255 tr; 20 cm.- (Học tiếng Hoa hiệu quả mọi lúc mọi nơi)
    Tóm tắt: Giới thiệu các mẫu câu khẩu ngữ tiếng Hoa thông dụng theo các chủ đề: sinh hoạt hàng ngày, du lịch, nơi công sở
(Giao tiếp; Khẩu ngữ; Tiếng Hoa; ) [Vai trò: Lý Hiển Nhi; Tạ Thiên Bình; ]
DDC: 495.17 /Price: 63000đ /Nguồn thư mục: [TBDI].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1754070. 5500 Câu khẩu ngữ tiếng Hoa thường dùng/ Tri thức Việt; Lý Hiển Nhi, Tạ Thiên Bình thực hiện CD.- Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2014.- 255 tr.; 20 cm.
    Đĩa kèm theo sách: ITN.004481, ITN.004482, ITN.004483, ITN.004484, ITN.004485, ITN.006763, ITN.006784
    Tóm tắt: Trình bày chi tiết các mẫu câu từ đơn giản đến nâng cao, chia thành từng phần. Mỗi phần gồm mẫu câu, đối thoại và từ vựng giúp người học phát huy khả năng giao tiếp
(Tiếng Hoa; ) |Giao tiếp; Khẩu ngữ; | [Vai trò: Lý, Hiển Nhi; Tạ, Thiên Bình; ]
DDC: 495.17 /Price: 63000 VND /Nguồn thư mục: [NBDU].

Phần mềm dành cho TV huyện và trường học1754016. DIỄM LY
    900 câu khẩu ngữ tiếng Anh. T.1/ Diễm Ly, Hoàng Anh.- TP. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 2013.- 352 tr.: hình ảnh; 24 cm.
    Tóm tắt: Bao gồm mọi mặt về giao tiếp khẩu ngữ với 900 cấu trúc các kiểu câu thường dùng, 300 bài đối thoại theo ngữ cảnh chọn lọc, 65 tình huống được dàn dựng, 4000 mục về kiến thức giao tiếp khẩu ngữ, 48 cảnh về văn hóa
(Tiếng Anh; ) |Giao tiếp; | [Vai trò: Hoàng Anh; ]
DDC: 428 /Price: 82000 VND /Nguồn thư mục: [NBDU].

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |
VUC là mục lục liên hợp, dành cho các thư viện sử dụng hệ thống tự động hóa thư viện VietBiblio có thể tìm kiếm và khai thác nhanh chóng dữ liệu thư mục bao gồm hình ảnh bìa sách.
Với VietBiblio, Hơn 5.000 thư viện có quy mô nhỏ ở Việt Nam đã nhanh chóng thực hiện chuyển đổi số trong điều kiện còn khó khăn về kinh phí và nguồn nhân lực.