1339806. NGUYỄN QUỐC HÙNG Phương pháp dạy và học tiếng Anh: Chương trình phát sóng đài truyền hình Việt Nam 1992-1993/ Nguyễn Quốc Hùng.- H.: Giáo dục, 1993.- 171tr.; 21cm. Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp dạy và học nghe hiểu tiếng Anh, phương pháp dạy và học nói tiếng Anh và phương pháp luyện tổng hợp, cùng cách sử dụng bài hát, thơ, trò chơi trong giảng dạy. Giới thiệu một số đề thi và kiểm tra theo mẫu PET, Cambridge (Phương pháp giảng dạy; Phương pháp học; Tiếng Anh; ) DDC: 428 /Price: 10000đ /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1342779. Hiện trạng về đăng ký hộ tịch và thống kê dân số Việt Nam 1992.- H.: Thống kê, 1992.- 66tr; 30cm. Đầu trang tên sách ghi: Tổng cục Thống kê - Unfpa dự án VIE/88/P03. - Chính văn bằng hai thứ tiếng: Việt và Anh Tóm tắt: Cơ sở và kinh nghiệm về hệ thống đăng ký hộ tịch, điều tra biến động dân số, điều tra đánh giá ... {1992; Dân số; Thống kê; Đăng ký hộ tịch; } |1992; Dân số; Thống kê; Đăng ký hộ tịch; | /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1342805. NGUYỄN ĐĂNG DUNG Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Những khía cạnh pháp lý theo Hiến pháp và Luật tổ chức quốc hội năm 1992/ Nguyễn Đăng Dung.- H.: Pháp lý, 1992.- 110tr; 19cm. {1992; Hiến pháp; Luật tổ chức; Quốc hội; } |1992; Hiến pháp; Luật tổ chức; Quốc hội; | /Price: 7.500d /Nguồn thư mục: [NLV]. |
1643937. Bàn về sửa đổi, bổ sung hiến pháp năm 1992/ Nguyễn Sĩ Dũng (Chỉ đạo biên soạn).- Hà Nội: Lao động, 2012.- 579 tr.; 24 cm. Tóm tắt: Sách đề cập đến nhiều nội dung như: lý luận chung về Hiến pháp và sửa đổi, bổ sung Hiến pháp; quyền lực nhà nước và các thiết chế trong hệ thống chính trị; quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; hoàn thiện cơ chế bảo vệ Hiến pháp. (Constitutional law; Luật hiến pháp; ) |Hiến pháp Việt Nam; Vietnam; Việt Nam; | DDC: 342.597 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1668621. Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2001).- Hà Nội: Lao động, 2008.- 106 tr.; 19 cm. Bản hiến pháp này đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001-QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của hiến pháp năm 1992) Tóm tắt: Nội dung sách bao gồm: Chế độ kinh tế; chế độ chính trị; quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ; toà án nhân dân và Uỷ ban Nhân dân; hiệu lực của hiến pháp và việc sửa đổi Hiến pháp. (Constitutional law; ) |Luật hiến pháp Việt Nam; Luật hiến pháp; Vietnam; Việt Nam; | DDC: 342.59702 /Price: 10000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1737524. Hiến pháp Việt Nam năm 1946, 1959, 1980, 1992: Nghị quyết của Quốc hội về việc sưa đổi, bổ sung một số điều của hiến pháp năm 1992.- Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2008.- 150 tr.; 21 cm. Tóm tắt: Trình bày nội dung Tuyên ngôn độc lập; Hiến pháp nước Việt Nam dân chủ cộng hoà năm 1946, 1959; Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1980, 1992; Nghị quyết của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp Việt Nam 1992 (Constitutional law; Hiến pháp Việt Nam; ) |Hiến pháp; Tuyên ngôn độc lập; Việt Nam; Văn bản pháp luật; Vietnam; | DDC: 342.59702 /Price: 16000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1718104. Hiến pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 1992 (sửa đổi)/ Việt Nam (Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội.- Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2006.- 231 tr.; 19 cm. (Constitutional law; ) |Luật Hiến pháp Việt Nam; Vietnam; | DDC: 342.59702 /Price: 16500 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1728008. Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992.- Sửa đổi bổ sung.- Hà Nội: Tư pháp, 2005.- 107 tr.; 19 cm. "Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2001"--trang bìa Tóm tắt: Hiến pháp năm 1992 này quy định chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội quốc phòng, an ninh, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, cơ cấu, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước, thể chế hóa mối quan hệ giữa Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, Nhà nước quản lý. (Constitutional law; Hiến pháp; ) |Hiến pháp Việt Nam; Luật pháp Việt Nam; Vietnam; Việt Nam; | DDC: 342.57902 /Price: 11000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1701252. Tìm hiểu hiến pháp Việt Nam (Từ năm 1946 đến năm 1992) và các luật về tổ chức bộ máy nhà nước/ Trần Gia Thắng sưu tầm và tuyển chọn.- Hà Nội: Lao động Xã hội, 2004.- 786 tr.; 21 cm. (Constitutions, state; Law; ) |Hiến pháp Việt Nam; Study and teaching; Vietnam; Vietnam; | DDC: 342.597 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1687341. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2001.- 1st.- H.: CTQG, 2002.- 106tr. (constitutional law; ) |Hiến pháp Việt Nam; vietnam; | DDC: 342.597 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1711329. Nghị quyết của quốc hội về việc sửa đổi bổ sung một số điều của hiến pháp nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992/ Việt Nam (cộng hòa Xã hội chủ nghĩa). Quốc hội.- Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002.- 23 tr.; 19 cm.. Năm sửa PL 342.597/Ngh300 thành 342.597023/V308 Tóm tắt: Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung một số điều của hiến pháp nước cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 (Law; ) [Vietnam; ] |Hiến pháp nhà nước Việt Nam; Vietnam; | DDC: 342.597023 /Price: 2000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1707197. BỘ NGOẠI GIAO Niên giám các điều ước quốc tế nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam kí năm 1992/ Bộ Ngoại Giao.- 1st.- Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia, 2001; 763tr.. (international agencies; international economic relations; international law; international relations; ) |Ngoại thương; Quốc tế công pháp; z01.093; | DDC: 341.7 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1726664. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1992/ Việt Nam (Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa).- Hà Nội: Chính trị quốc gia, 2000.- 78 tr.; 19 cm. Tóm tắt: Hiến pháp này qui định chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, quốc phòng, an ninh, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, cơ cấu, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan Nhà nước, thể chế hoá mối quan hệ giữa Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ và nhà nước quản lý. (Constitutional law; Hiến pháp; ) |Hiến pháp Việt Nam; Việt Nam; Việt Nam; | DDC: 342.59702 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1651760. Các luật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam từ năm 1992 đến năm 1999.- Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 1999.- 1837 tr.; 24 cm. (Vietnamese laws; ) |Luật pháp Việt Nam; | DDC: 340.09597 /Price: 190000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1687622. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1992.- Hà Nội: Chính trị quốc gia, 1998.- 78 tr.; 19 cm. Tóm tắt: Giới thiệu hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm ban hành năm1992 (Constitutions, state; ) |Hiến pháp Việt Nam; Nhà nước và pháp quyền Việt Nam; Vietnam; | DDC: 342.597 /Price: 5500 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1670431. Bình luận khoa học hiến pháp nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam 1992.- Hà Nội: Khoa Học Xã Hội, 1996.- 351 tr.; 24 cm. (Constitutions, state; ) |Bình luận khoa học; Hiến pháp Việt Nam; Nhà nước và pháp quyền Việt Nam; Vietnam; | DDC: 342.9597 /Price: 59000 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1718242. Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1992.- Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia, 1996.- 70 tr.; 19 cm. Tóm tắt: Hiến pháp năm 1992 này quy định chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội quốc phòng, an ninh, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, cơ cấu, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước, thể chế hóa mối quan hệ giữa Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, Nhà nước quản lý. (Constitutional law; Hiến pháp; ) |Hiến pháp Việt Nam; Vietnam; Việt Nam; | DDC: 342.59702 /Price: 2200 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1680922. VIỆT NAM ( CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ) Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam năm 1992/ Việt Nam ( Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa ).- 1st.- Hà Nội: Chính trị quốc gia, 1996; 70tr.. (constitutions, state - vietnam; ) |Hiến pháp Việt Nam; Nhà nước và pháp quyền Việt Nam; | DDC: 342.597 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1722098. Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1992-1993: Vietnam living standards survey 1992-1993/ Uỷ ban Kế hoạch Nhà Nước. Tổng cục thống kê.- Hà Nội: Thống kê, 1994.- 277 tr.: biểu bảng; 27 cm. Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các kết quả thu được về mức sống người dân Việt Nam giai đọan 1992 - 1993 sau cuộc điều tra do Tổng cục Thống kệ Việt Nam thực hiện trong năm này. (Living standards; ) |Kinh tế xã hội Việt Nam; Vietnam; | DDC: 330.09597 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |
1728684. Nghiên cứu hệ thống canh tác Việt Nam: Tài liệu hội nghị mạng lưới hệ thống canh tác Việt Nam- Lần thứ 3- 27-29 tháng 11 năm 1992 Thái Nguyên, Bắc Thái.- Cần Thơ: Trường Đại học Cần Thơ, 1993.- 255 tr.: Minh họa, bản đồ; 22 cm.. Sách có danh mục tài liệu tham khảo (Agriculture; Farming systems; ) |Hệ thống canh tác; Congresses.; Economic aspects; Vietnam; | DDC: 338.162 /Nguồn thư mục: [SCTHU]. |